GIÁ XE HONDA BRIO BAO NHIÊU CÓ GÌ KHÁC SO VỚI CÁC XE CÙNG PHÂN KHÚC 

Honda Việt Nam vừa giới thiệu mẫu xe cỡ nhỏ Brio tại thị trường Việt Nam vào tháng 8/2019, xe có 3 phiên bản gồm: G, RS và RS Two-Tone.

Tất cả các bản của Brio  đều được trang bị dải đèn LED định vị ban ngày. Bản tiêu chuẩn (G) được trang bị la-zăng hợp kim nhôm 14-inch, thiết kế 3 chấu lớn. Trong khi đó, bản cao cấp RS và RS 2 màu được trang bị la-zăng 15-inch đa chấu thể thao.

Honda Brio 2020  được bán ra tổng cộng 3 phiên bản. Giá bán cụ thể cho 3 phiên bản Honda CR-V 2020 (đã bao gồm VAT) như sau:

Honda Brio G 2020 : 418 triệu đồng

Honda Brio RS : 448 tỷ đồng

Honda Brio Rs Two-Tone : 452 tỷ đồng

Riêng màu Đỏ – Cam : sẽ đắt hơn 2 triệu so với các màu còn lại

VẬY GIÁ XE HONDA BRIO LĂN BÁNH LÀ BAO NHIÊU !

Để xe Honda Brio lăn bánh hợp pháp trên đường phố, người mua ô tô mới phải chi thêm các loại phí khác như: Phí trước bạ 10% áp dụng ở TP.HCM, phí đăng ký biển số 20 triệu đồng, phí đăng kiểm, Phí sử dụng đường bộ, Bảo Hiểm Trách Nhiệm dân sự bắt buộc; áp dụng cho xe từ 5 chỗ… Do đó, giá lăn bánh Honda Brio 2020 tại TP.HCM tạm tính như sau:

VẬY CHÚNG TA CÙNG SO SÁNH GIÁ XE LĂN BÁNH HONDA BRIO VỚI CÁC XE CÙNG PHÂN KHÚC NHƯ KIA MORNING, HUYNDAI I10, TOYOTA WIGO

Phiên bản tiêu chuẩn Honda Brio 1.2G có giá niêm yết 418 triệu đồng, lăn bánh 482 triệu đồng. Trong khi đó, Huyndai I10 bản thấp có giá lăn bánh từ 344 triệu đồng, KIA Morning có giá từ 299 triệu đồng, Toyota Wigo có giá từ 352 triệu đồng. 

Giá xe của Honda Brio cao hơn hầu hết các đối thủ trong phân khúc, tại sao như vậy : bởi vì Honda Brio không có phiên bản số sàn như các dòng xe khác trong phân khúc, bởi lẽ thế nên Honda Brio bản tiêu chuẩn nên so sánh với các phiên bản số tự động của các xe cùng phân khúc thì mới công bằng.

MÀU SẮC VÀ HÌNH ẢNH THỰC TẾ CỦA HONDA BRIO 2020 

Honda Brio 2020 được Honda Ô tô Việt Nam phân phối 6 màu bao gồm: Trắng ngà tinh tế, Ghi bạc thời trang, Vàng năng động (RS / RS 2 màu), Cam sành điệu (RS / RS 2 màu), Đỏ đam mê (G), Đỏ cá tính (RS / RS 2 màu).

NGOẠI THẤT THAY ĐỔI CHUẨN MỰC THIẾT KẾ

Những đường nét rắn rỏi chạy dọc thân xe kết hợp cùng mặt trước thiết kế thể thao mang lại ấn tượng không thể nhẫm lẫn cho Brio. Hứng khởi và đầy kiêu hãnh chính là cảm giác của bạn khi lướt đi cùng Brio.

Thiết kế ngoại thất của Honda Brio có những điểm nổi bật như sau : 

  • Mặt trước xe nổi bật với thanh Chrome  hình cánh chim kết nối tinh tế với cụm đèn trước tạo nên phong cách mạnh mẽ đầy khí thế
  • Logo RS dập nổi mang đậm tinh thần thể thao của hãng xe Honda 
  • La-răng 15 inch thiết kế thể thao, khỏe khoắn trên bản RS / RS 2 màu
  • Cụm đèn thiết kế hiện đại với đèn định vị LED
  • Đèn sương mù bố trí hài hòa với cản trước
  • Gương chiếu hậu gặp điện tích hợp đèn báo rẽ LED
  • Nóc xe thể thao đen bóng độc đáo ( RS 2 màu )
  • Cánh lướt gió sành điệu tích hợp đèn phanh trên cao
  • Cụm đèn hậu thiết kế đa chiều giúp tăng khả năng nhận diện trong đêm
  • Ốp cản sau thiết kế góc cạnh vững chãi
  • Ốp thân xe thể thao

Honda Brio phiên bản Rs có ngoại thất màu Đỏ , đem lại cảm giác mạnh mẽ và đầy cá tính trên những cung đường đầy sỏi đá.

Honda Brio phiên bản Rs có ngoại thất màu Cam lại cho cảm giác hứng khởi và muốn chinh phục mọi cung đường của mỗi chúng ta.

Honda Brio phiên bản Rs có ngoại thất màu Bạc lại cho cảm giác cuốn hút và đam mê sở hữu khi lăn bánh trên đường.

VÀ ĐÂY LÀ BẢNG MÀU CỦA HONDA BRIO 2020

 

NỘI THẤT HIỆN ĐẠI VÀ TINH TẾ TRONG TỪNG CHI TIẾT CỦA HONDA BRIO

Hành trình thú vị bắt đầu ngay từ khoảnh khắc bạn bước vào khoang lái của Brio. Mọi trang bị đều được Honda tính toán kĩ lưỡng để sự hứng khởi luôn bên bạn từ lúc khởi đầu cho đến khi hoàn thành hành trình với Brio.

Thiết kế khoang nội thất của Honda Brio có những điểm nhấn riêng trong từng chi tiết :

  • Khoang hành lí rộng rãi
  • Màn hình cảm ứng cao cấp 6.2 inch, với kết nối đa phương tiện và hỗ trợ kết nối Smartphone
  • Cửu kính chỉnh điện kết hợp tự động khóa khi xe chạy
  • Cụm đồng hộ hiển thị đa mảng hiện đại
  • Điều hòa hai chiều và chế độ làm lạnh nhanh
  • Vô lăng tích hợp điều khiển đa phương tiện
  • Ốp trang trí màu cam sang trọng

 

ĐỘNG CƠ VÀ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH CỦA HONDA BRIO 

Honda Brio sở hữu động cơ loại xăng 1.2L SOHC 4 xylanh thẳng hàng, 16 valve, công nghệ i-VTEC + DBW. Dung tích xy lanh 1199cc, công suất tối đa 89Hp/6000rpm; mô-men xoắn tối đa 110Nm/4800rpm.

Hộp số tự động CVT hoặc số sàn 5 cấp. Tốc độ tối đa của xe đạt 180km/h. Xe được thiết kế đúng theo tiêu chuẩn của Honda chính là an toàn, tiết kiệm và góp phần bảo vệ môi trường. Xe đạt mức tiêu chuẩn khí thải Euro 4 hiện nay.

Honda Brio sở hữu động cơ loại xăng 1.2L SOHC 4 xylanh thẳng hàng

Khả năng tiết kiệm xăng của Brio 2020 thực sự ấn tượng. Theo công bố từ nhà sản xuất, Honda Brio có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình đạt 4.9L/100km.

Dưới đây là những đặc điểm nổi bật của Honda Brio so với các xe trong phân khúc : 

  • Động cơ i-VTEC 1.2L mạnh mẽ hàng đầu phân khúc mang lại cảm giác vận hành đầy phấn khởi
  • Hộp số vô cấp CVT áp dụng công nghệ EARTH DREAM TECHNOLOGY giúp chuyển số mượt mà và mang đến cảm giác tăng tốc thật hơn cho người lái
  • Hệ thống trợ lực điện phản hồi nhạy và chính xác, để mỗi chuyển đổi của vô lăng nhẹ nhàng dù vào cua hay chuyển hướng
  • Xếp hạng 4 * về mức độ an toàn theo tiêu chuẩn đánh giá của Tổ Chức Đánh Giá Xe Mới Đông Nam Á – ASEAN NCAP
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 
  • Phân bổ lực phân điện tử ( EBD)
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp ( BA)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA HONDA BRIO 2020

Danh mục
BRIO G BRIO RS/RS 2 màu
Động cơ/Hộp số
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Ứng dụng
EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công suất cực đại (Hp/rpm) 89Hp/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.7 5.2
Kích thước / Trọng lượng
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm)
3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp
175/65R14 185/55R15
La-zăng
Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg)
972 991
Trọng lượng toàn tải (kg)
1.347 1.366
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
Hệ thống phanh
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
Halogen
Đèn chiếu gần
Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị
LED
Đèn hậu
Halogen tách biệt đèn phanh
Đèn phanh treo cao
LED LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng
Mạ chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe
Không
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế
Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Ghế phụ Ghế lái và ghế phụ
Tay lái
Kiểu loại
3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Nút bấm mở cốp tiện ích (không cần chìa khóa)
Kết nối và giải trí
Màn hình
Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play
Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 loa 6 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hoà
Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
An toàn
Chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
An ninh
Chìa khoá được mã hoá chống trộm
Hệ thống báo động

(*)Một số hình ảnh trong tài liệu này có thể hơi khác so với thực tế. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không cần báo trước.